Đến nội dung


Chú ý

Nếu các bạn đăng kí thành viên mà không nhận được email kích hoạt thì hãy kiểm tra thùng thư rác (spam). Nếu không biết cách truy cập vào thùng thư rác thì các bạn chịu khó Google hoặc đăng câu hỏi vào mục Hướng dẫn - Trợ giúp để thành viên khác có thể hỗ trợ.


Hình ảnh

Video học tiếng Anh

học tiếng anh

  • Please log in to reply
Chủ đề này có 12 trả lời

#1 phamthaovnn

phamthaovnn

    Lính mới

  • Thành viên
  • 2 Bài viết
  • Giới tính:Nam

Đã gửi 09-11-2013 - 14:01

New Words:

grandmother /ˈɡræm.mʌð.ɚ/ bà nội, bà ngoại

grandfather /ˈɡræn.fɑː.ð.ɚ/ ông nội, ông ngoại

aunt /ænt/ cô, dì

uncle /ˈʌŋ.kl̩/ chú, bác

mother  /ˈmʌð.ɚ/ mẹ

father /ˈfɑː.ð.ɚ/ cha

father-in-law  /ˈfɑː.ðɚ.ɪn.lɑː/ cha vợ 

mother-in-law  /ˈmʌð.ɚ.ɪn.lɑː/ mẹ vợ 

cousin /ˈkʌz.ən/ anh em họ, anh em con chú con bác, anh em con cô cậu

brother-in-law /ˈbrʌð.ɚ.ɪn.lɑː/ anh, em trai vợ

sister sɪs.tɚ/ em gái, chị gái

wife  /waɪf/ vợ

sister-in-law /ˈsɪs.tɚ.ɪn.lɑː/ em, chị vợ; em, chị em chồng;  chị em dâu

niece /niːs/  cháu gái ( con của anh chị em)

nephew /ˈnevf.juː/ cháu trai (con của anh chị em)

son /sʌn/ con trai

daughter /ˈdɑː.t̬ɚ/ con gái

I /aɪ/ tôi, bản thân tôi

 

 



#2 phamthaovnn

phamthaovnn

    Lính mới

  • Thành viên
  • 2 Bài viết
  • Giới tính:Nam

Đã gửi 14-11-2013 - 10:36

 

1. Rất vui được gặp ông

Glad to meet you

2. Tôi có thể giới thiệu về bản thân mình được chứ
May I introduce myself

3. Tôi là Lilin, tôi đến từ Trung Quốc
My name is Lilin, I’m from China.

4. Claire đang nói
This is Claire speaking

5. Tôi là nhân viên bán hàng của công ty.
I’m the sales reps of the company.

6. Tôi là thư ký của ông Jackson, tôi đang gọi điện từ Trung tâm Thương mại Quốc tế.
I’m Jackson’s secrectary; I’m calling from International Trade Center.

7. Chào ông! Tôi là người phụ trách bán hàng ở Bắc Kinh
How do you do! I am in charge for the sales in Beijing

8. Đây là giám đốc bán hàng của chúng tôi, ông Wang.
This is our sale manager, Mr. Wang.

9. Xin cho tôi được hân hạnh giới thiệu giám đốc Wang với mọi người?
May I introduce Mr. Wang, the director?

10. Chi phép tôi được giới thiệu các đồng nghiệp với ông.
Let me introduce my colleages to you.

 

 



#3 phuongtrang5890

phuongtrang5890

    Binh nhì

  • Thành viên
  • 12 Bài viết
  • Giới tính:Nam

Đã gửi 15-11-2013 - 09:12

 

MẪU CÂU
 
Thank you!
Cảm ơn
 
Thank you very much
Cám ơn anh rất nhiều
 
Thank you for taking the time to help
Cảm ơn anh đã dành thời gian giúp đỡ tôi
 
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của anh
 
Thank you for everything
Cảm ơn anh về tất cả
 
Thank you for all your trouble
Cảm ơn anh đã vì tôi mà chịu phiền phức
 
Thank you just the same
Dù thế nào cũng cảm ơn anh
 
Thank you for the compliment
Cảm ơn anh vì lời khen
 
Thank you for cheering me up
Cảm ơn anh đã động viên tôi
 
Thank you for all your hard work
Anh vất vả quá, cảm ơn anh
 
It’s my pleasure to do something for you
Gíup được anh là niềm vinh hạnh của tôi mà
 
That’s very kind of you
Anh thật là tốt
 
That’s very kind, but I’ll have to decline
Điều đó thật tuyệt, nhưng tôi phải khước từ
 
I appreciate the offer, but it’s too much trouble
Xin cảm ơn lòng tốt của anh, nhưng phiền lắm đấy
 
I appreciate the offer, but I don’t want to put you out
Thật cảm động trước nhã ý của anh, nhưng tôi không muốn gây phiền hà cho anh
 
Thanks for offering, but I don’t want to trouble you
Cảm ơn về lời đề nghị, nhưng tôi không muốn làm phiền anh
 
Thank you for asking, but I don’t have time
Cảm ơn lòng tốt của anh, nhưng tôi không có thời gian
 
I can’t thank you enough
Tôi không biết nói gì hơn để cảm ơn anh
 
I owe you one
Tôi chịu ơn anh
 
I shall remember your kindness
Tôi sẽ ghi nhớ lòng tốt  của anh.
 
You’ll never know how thankful I am
Anh không biết tôi mang ơn anh như thế nào đâu
 
You’re welcome
Không có gì
 
Not at all
Không sao
 
Don’t mention it
Đừng bận tâm
 
That’s all right
Không sao đâu
 
I’m glad I could be of some help to you
Tôi rất vui được giúp đỡ anh chị
 
I’m terribly sorry that I’ve kept you waiting for so long.
Thành thật xin lỗi anh vì đã để anh phải chờ lâu
 
I’m sorry for being late
Tôi xin lỗi đã đến muộn
 
I’m sorry for giving you so much trouble
Làm phiền anh nhiều như vậy, tôi áy náy quá
 
I hope you will forgive me if I’m not considerate enough
Nếu có điều gì sơ suất, mong anh thứ lỗi
 
I do apologize for what I said just now
Tôi xin lỗi về những điều tôi vừa nói
 
I feel ashamed and have nothing to say
Tôi cảm thấy rất hổ thẹn và không biết phải nói thế nào
 
I guess it’s sort of my fault.
Tôi nghĩ 1 phần là  do lỗi của tôi
 
I’m the one who should be blamed for it
Tôi mới là người đáng trách
 
I beg your pardon
Tôi rất xin lỗi
 
Please forgive me. I really didn’t mean that
Xin thứ lỗi cho tôi. Tôi thực sự không có ý như vậy
 
It was very careless of me
Đó là sơ suất của tôi
 
I’m sorry to have kept you waiting
Tôi xin lỗi đã để anh phải chờ
 
Sorry for not phoning you
Xin lỗi vì đã không gọi điện cho anh
 
I’m sorry I can’t help you
Tôi xin lỗi, tôi không giúp được gì cho anh
 
I didn’t mean to hurt your feelings
Tôi không cố ý làm tổn thương anh
 
I didn’t want to cause you any trouble
Tôi không muốn gây phiền toái cho anh
 
Well, that’s no one’s fault.
Ồ, không ai có lỗi cả
 
Everybody makes mistakes
Ai cũng có thể mắc lỗi mà
 
I don’t know how to apologize to you
Tôi không biết phải xin lỗi anh thế  nào nữa
 
I just don’t know what to say
Tôi không biết phải nói thế nào
 
I’m sorry. I have another appointment
Xin lỗi , tôi có hẹn khác rồi
 
HỘI THOẠI THỰC HÀNH
 
Hội thoại 1
 
A: What’s the matter, Giang? You look down
Giang, có chuyện gì xảy ra với anh vậy? Trông anh buồn thế
 
B: I failed in an interview for a job
Tôi bị trượt phỏng vấn xin việc rồi
 
A: There are always two sides to everything. You can take it as an experience
Cái gì cũng có 2 mặt của nó.Anh có thể coi nó là 1 lần trải nghiệm
 
B: Thank you for cheering me up. I feel better now
Cảm ơn anh đã động viên. Bây giờ tôi cảm thấy khá hơn rồi
 
Hội thoại 2
 
A: Would you like me to call taxi for you
Chị có muốn tôi gọi taxi cho chị không?
 
B: Oh, thank you
Ôi, cảm ơn anh
 
A: Is everything ready for you? Is there anything else I can help you?
Chị đã chuẩn bị xong hết chưa?Tôi có thể làm thêm gì để giúp chị không?
 
B: No, thanks. I think I can manage it
Không, cảm ơn anh. Tôi nghĩ tôi có thể xoay xở được
 
A: Well, if you need any more help, just let me know
Vâng, nếu chị cần giúp gì, hãy nói cho tôi biết nhé
 
B: Thank you very much
Cảm ơn anh rất nhiều
 
Hội thoại 3
 
A: I’m sorry for being late
Mình xin lỗi đã đến muộn
 
B: Why are you late?
Sao cậu đến muộn thế?
 
A: Because of the traffic jam, I can’t go so fast. I was very anxious, but I should observe the traffic rules
Vì tắc đường nên mình không thể đi nhanh được. Mình đã rất lo lắng, nhưng mình phải chấp hành luật gia thông chứ
 
B: You’re right. I’m glad because you finally come
Cậu nói đúng. Mình rất vui vì cuối cùng cậu cũng đã đến đây
 
A: I’m really sorry
Mình thực sự xin lỗi
 
B: Don’t mention it. Let’s come in. Everyone is waiting for us to start the party
Cậu đừng bận tâm chuyện đó nữa. Chúng ta vào trong thôi. Mọi người đang chờ chúng ta để có thể bắt đầu buổi tiệc đấy.
 

 



#4 phuongtrang5890

phuongtrang5890

    Binh nhì

  • Thành viên
  • 12 Bài viết
  • Giới tính:Nam

Đã gửi 18-11-2013 - 09:04

 

MẪU CÂU
 
This is Hien
Đây là Hiền
 
This is Phuong, and this is Hue
Đây là Phương , còn đây là Huệ
 
Le, this is my friend Nghia, from Can Tho
Giới thiệu với chị Lê, đây là Nghĩa, người bạn ở Cần Thơ của em
 
This is Tuan. He is good at History
Đây là Tuấn. Cậu ấy rất giỏi môn Lịch sử
 
Hi, Huong. This is Sang, my classmate
Chào Hương, đây là Sáng, bạn cùng lớp với mình
 
Mr Quoc, this is Ms Thuy, my colleague
Anh Quốc này, đây là chị Thúy, đồng nghiệp của tôi
 
Let me introduce you to him now. Thang, this is my daughter, Nhung
Để bố giới thiệu con với chú ấy nhé. Anh Thắng à, đây là Nhung – con gái tôi
 
Let me introduce you to my mother
Để tôi giới thiệu anh với mẹ tôi nhé
 
Please let me introduce the director of our factory, Mr Khai
Cho phép tôi được giới thiệu anh Khải – giám đốc phân xưởng chúng tôi
 
I’m really sorry. I should have introduced you to each other
Thành thật xin lỗi, lẽ ra tôi phải giới thiệu các anh với nhau trước mới phải
 
May I introduce Thao to you?
Để tôi giới thiệu Thảo với anh nhé?
 
May I have your name, please?
Anh vui lòng chho tôi biết tên được không?
 
May I ask who you are?
Tôi có thể biết anh là ai được không?
 
Who are you?
Anh là ai?
 
Do you know Phu?
Anh biết Phú chứ?
 
Phuong, have you met Thu?
Phương, cô gặp Thu chưa?
 
Exucse me, I don’t think we’ve met before. I’m Cuong
Xin lỗi, tôi nghĩ trước đây chúng ta chưa gặp nhau . Tôi là Cường
 
Hello. You must be Duy. I’m Hong
Xin chào. Chắc chắn anh là Duy. Tôi là Hồng
 
I’ve heard so much about you
Tôi đã nghe nói rất nhiều về anh
 
I’ve heard your name for a long time
Từ lâu tôi đã được nghe danh tiếng của anh
 
It’s a great pleasure to have the honour of making you acquaintance
Rất hân hạnh được làm quen với anh
 
It’s a privilege to know you
Rất vinh hạnh được biết anh
 
Me too
Tôi cũng vậy
 
I met them three months ago in Hoa Binh province
Tôi quen họ 3 tháng trước đây, ở tỉnh Hòa Bình
 
Is Mai an old friend of you?
Có phải Mai là bạn cũ của cậu không?
 
What’s your friend’s name?
Bạn anh tên là gì?
 
I can’t remember your telephone number
Tôi không thể nhớ được số điện thoại của anh
 
I’d like you to meet Tuyet
Tôi muốn giới thiệu anh với Tuyết
 
I’d like to present you to Phong
Tôi muốn giới thiệu anh với Phong
 
I’d like you to meet a friend of mine
Tôi muốn anh gặp bạn tôi
 
Come and meet them now
Bây giờ chúng ta đến gặp họ nhé
 
Come with me and meet Tung
Hãy đi cùng tôi tới gặp Tùng nhé
 
HỘI THOẠI THỰC HÀNH
 
Hội thoại 1
 
A: Who’s that tall boy next to Binh?
Anh chàng cao cao ngồi cạnh anh Binh là ai thế ạ?
 
B: That’s Tuan. Let me introduce you to him now. Tuan, this is my cousin , Huyen
Cậy ấy là Tuấn. Để anh giới thiệu em với cậy ấy nhé. Tuấn này, đây là Huyền, em họ mình
 
C: Hi, Huyen. I’m glad to meet you
Chào Huyền. Rất vui được gặp em
 
A: I’m glad to meet you, too
Em cũng rất vui được gặp anh
 
B: Tuan is good at foreign languges, especially English
Anh Tuấn rất giỏi các  môn ngoại ngữ, đặc biệt là tiếng Anh
 
A: Really? I’m not very good at it. But I am interested in it
Thật sao? Em học tiếng Anh không giỏi lắm. Nhưng em thích nó
 
C: Never mind. Practice makes perfect.
Không sau đâu. Có công mài sắt có ngày nên kim mà
 
Hội thoại 2
 
A: Welcome, Viet. Come and meet my mom. Mom, this is my friend Viet from Da Nang. Viet, this is my mother
Chào Việt. Hãy đến gặp mẹ mình nhé. Mẹ ơi, đây là Việt, bạn con, bạn ấy đến từ Đà Nẵng. Giới thiệu với Việt, đây là mẹ mình
 
B: Nice to meet you
Cháu rất vui được gặp bác ạ
 
C: Nice to meet you, too
Bác cũng rất vui được gặp cháu
 
A: Mom, I’d like to take Viet to my room for a while.
Mẹ ơi, con muốn đưa Việt lên thăm phòng con 1 lát ạ
 
C: OK. I’ll prepare for the dinner and will call you when we are ready.
Được rồi. Mẹ sẽ chuẩn bị bữa tối, khi nào xong mẹ sẽ gọi cho các con
 
A: Thanks, mom
Con cảm ơn mẹ
 
Hội thoại 3
 
A: Mr Khanh, this is my colleague Mr Duy
Anh Khánh này, đây là anh Duy, đồng nghiệp của tôi
 
B: How do you do
Chào anh
 
C: Mr Duy, how do you do?
Chào anh Duy
 
A: Mr Duy has just come back to Vietnam from Japan. He has learnt and worked there for 6 years.
Anh Duy vừa từ Nhật trở về. Anh ấy đã học tập và công tác ở đó 6 năm
 
C: Oh, you must be so experienced, Mr Duy. I’m really lucky to meet you here today
Ồ, chắc chắn anh là người có rất nhiều kinh nghiệm , anh Duy. Tôi thấy mình thật may mắn vì có thể gặp được anh ở đây hôm nay
 
B: Thanks for your compliment. It’s my pleasure to meet you
Cảm ơn anh đã khen ngợi. Tôi cũng rất hân hạnh được gặp các anh mà

 

 



#5 phuongtrang5890

phuongtrang5890

    Binh nhì

  • Thành viên
  • 12 Bài viết
  • Giới tính:Nam

Đã gửi 19-11-2013 - 08:54

 

MẪU CÂU
 
Let me brief you on our company
Để tôi giới thiệu qua về công ty chúng tôi
 
I would like to briefly introduce our product line to you
Bây giờ tôi muốn giới thiệu qua về các mặt hàng của chúng tôi
 
Our company was set up in 1980
Công ty chúng tôi được thành lập vào năm 1980
 
There are four hundred workers in our factory
Nhà máy chúng tôi có 400 công nhân
 
At present we have a turnover of about $100 million
Hiện tại doanh thu của chúng tôi đạt khoảng 100 triệu đô la
 
The headquarters is in VietNam
Trụ sở chính ở Việt Nam
 
One branch is located in Laos, the other one is in Cambodia.
Một chi nhánh được đặt tại Lào, một chi nhánh khác ở Campuchia
 
Our major product is handicrafts
Sản phẩm chính của chúng tôi là đồ thủ công mỹ nghệ
 
The building right behind me is our company’s factory
Tòa nhà ngay phía sau là nhà máy của công ty chúng tôi
 
We follow the strictest quality control standards.
Chúng tôi áp dụng nghiêm ngặt tiêu chuẩn chất lượng
 
We are the first company certified with ISO 9001 in this country
Chúng tôi là công ty đầu tiên được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001 trong ngành này
 
Now we are the third largest toy producer in the world
Hiện tại chúng tôi là nhà sản xuất đồ chơi lớn thứ 3 trên thế giới
 
Our market share is around 17%
Thị phần của chúng tôi chiếm khoảng 17%
 
HỘI THOẠI THỰC HÀNH
 
Hội thoại 1
 
A: When was your company set up?
Công ty các anh được thánh lập khi nào?
 
B: Our company was set in 2005
Công ty của chúng tôi được thành lập vào năm 2005
 
A: Excuse me, may I know what your annual revenue is?
Xin lỗi, tôi có thể biết doanh thu hàng năm của công ty anh là bao nhiêu được không?
 
B: At present we have a turnover of about $100 million
Hiện tại doanh thu của chúng tôi đạt khoảng 100 triệu đôla
 
A: Where is your headquarter? Do you have any branches?
Trụ sở chính của công ty các anh ở đâu? Các anh có chi nhánh công ty không?
 
B: The headquarter is in Hanoi. One branch is located in Hai Phong, the other one is is Quang Ninh
Trụ sở chính của chúng tôi ở Hà Nội. Một chi nhánh được đặt ở Hải Phòng, một chi nhánh khác ở Quảng Ninh
 
Hội thoại 2
 
A: Ladies and gentlemen, the building right behind me is our company’s factory.
Thưa quý vị, tòa nhà ngay phía sau tôi là nhà  máy của công ty chúng tôi
 
B: We should like to have a factory tour. Could you take us to have a look?
Chúng tôi muốn tham quan nhà máy. Anh có thể đưa chúng tôi đi được không?
 
A: OK! Just follow me!
Vâng! Xin mời quý vị theo tôi!
 
B: How many shifts are there in this factory?
Nhà máy làm việc mấy ca?
 
A: In total, there are three shifts
Tất cả là 3 ca
 
B: How is your company’s quality control management?
Việc quản lý chất lượng của công ty anh thế nào?
 
A: We follow the strictest quality control standards, meanwhile, we are the first company certified with ISO 9001 in this industry.
Chúng tôi áp dụng nghiêm ngặt tiêu chuẩn quản lý chất lượng, so với các công ty cùng ngành thì chúng tôi là công ty đầu tiên được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001 về công nghệ.
 
Hội thoại 3
 
A: Now I would like to briefly introduce our product line to you. The main line is toys. And now we are one of the largest toy producer in the world
Bây giờ tôi muốn giới thiệu qua về các mặt hàng của chúng tôi. Mặt hàng chính là đồ chơi. Và hiện tại chúng tôi là 1 trong những nhà sản xuất đồ chơi lớn nhất trên thế giới
 
B:Exucse me, I have a question. May I know what is your market share in the world?
Xin lỗi, tôi có 1 câu hỏi.Tôi có thể biết thị phần của các anh trên thế giới là bao nhiêu được không?
 
A: Our market share is around 17%
Thị phần của chúng tôi chiếm khoảng 17%
 
B: Have you ever thought of expanding your line to other toy products?
Anh đã nghĩ đến việc mở rộng sản phẩm sang các dòng đồ chơi khác chưa?

 



#6 phuongtrang5890

phuongtrang5890

    Binh nhì

  • Thành viên
  • 12 Bài viết
  • Giới tính:Nam

Đã gửi 20-11-2013 - 09:55

 

 
MẪU CÂU
 
I’d like to check in, please.
Tôi muốn đăng ký chuyến bay
 
Are the flights to London non-stop?
Chuyến bay tới London là chuyến bay thẳng phải không?
 
Where is the international departure lobby?
Phòng xuất nhập cảnh quốc tế ở đâu?
 
How much luggage can I take on the plane?
Tôi có thể mang bao nhiêu hành lý lên máy bay?
 
Do you have your customs declaration form?
Anh có tờ khai báo thuế quan không?
 
When am I supposed to check in?
Mấy giờ tôi phải tới làm thủ tục lên máy bay?
 
Do I have change planes at New York?
Tôi có phải chuyển máy bay ở New York không?
 
How much is the fare?
Gía vé là bao nhiêu?
 
I want an economy open return ticket.
Tôi muốn mua 1 vé khứ hồi hạng thường
 
I’d prefer an aisle seat
Tôi thích chỗ ngồi gần lối đi hơn.
 
He bought the gift in a duty free shop
Anh ấy đã mua món quà này ở 1 cửa hàng miễn thuế
 
The stewardess is very kind and pretty
Nữ tiếp viên hàng không này vừa xinh đẹp lại tốt bụng nữa.
 
Could you please direct us to Gate 10?
Cô làm ơn chỉ đường cho chúng tôi đến cổng số 10 được không?
 
Could you tell me how to fasten my seatbelt?
Cô có thể chỉ tôi cách thắt dây an toàn được không?
 
Can I break my journey at Brazil?
Tôi có thể hoãn chuyến đi tới Brazil được không?
 
Can you direct me to my seat?
Cô chỉ cho tôi tới chỗ ngồi nhé?
 
What time of the ticket do you want?
Anh muốn đặt vé lúc mấy giờ?
 
One-way or round-trip?
Vé 1 chiều hay vé khứ hồi?
 
What airline are you flying?
Anh bay hang hàng không nào vậy?
 
May I see your boarding pass, please?
Anh vui lòng cho tôi xem thẻ lên máy bay?
 
Here is your boarding card.
Thẻ lên máy bay của anh đây.
 
Do you have any luggage to check in?
Anh có đăng ký gửi hành lý không?
 
The rate for excess luggage is $7per kg
Phí cho những hành lý vượt quá trọng lượng là 7 đô la/ 1 kg
 
A first class, a coach or an economy ticket?
Vé hạng nhất , hạng 2 hay vé thường?
 
The flight was delayed about an hour because of fog.
Do có sương mù nên chuyến bay này hoãn lại 1 tiếng.
 
The allowance per passenger is 25kgs
Giới hạn trọng lượng hành lý của mỗi hành khách là 25kg.
 
I thought your flight was supposed to arrive 2 hours ago!
Mình cứ nghĩ chuyến bay của cậu phải đến nơi cách đây 2 tiếng rồi đấy.
 
We landed in Bangkok and waited an hour for the storms to pass and then took off again.
Bọn mình hạ cánh Bangkok và ở đó 1 giờ đồng hồ chờ cho cơn bão đi qua, sau đó mới tiếp tục cất cánh
 
We boarded the plane on time, but then we were held up for almost an hour due to a maintenance problem.
Bọn mình lên máy bay đúng giờ nhưng lại phải hoãn lại gần 1 tiếng vì lý do bảo dưỡng máy móc
 
HỘI THOẠI THỰC HÀNH
 
Hội thoại 1
 
A: Good evening, sir. May I help you?
Chào ông. Tôi có thể giúp ông việc gì không?
 
B: Yes. I’d like to check in, please
Vâng. Tôi muốn làm thủ tục đăng kí chuyến bay.
 
A: May I see your ticket and passport, please?
Ông vui lòng cho tôi xem hộ chiếu và vé nhé?
 
B: Here you are.
Chúng đây
 
A: Do you have any luggage to check in?
Ông có đăng ký gửi hành lý không ạ?
 
B: No , I’ve this traveling bag only.
Không, tôi chỉ có chiếc ba lô du lịch thôi
 
A : I see. Here are your ticket and boarding pass, sir. Your seat is 4D. It’s an aisle seat. And your flight will be called within about 10 minutes.
Vâng. Đây là vé và thẻ lên máy bay của ông. Số ghế là 4D gần lối đi. Khoảng 10 phút nữa sẽ có thông báo về chuyến bay của ông.
 
B: Thanks a lot.
Cám ơn cô rất nhiều
 
Hội thoại 2
 
A : Good morning Welcome aboard. This way, please
Chào mừng ông đến với chuyến bay của chúng tôi. Mời ông đi lối này
 
B: Thank you, stewardess. Can you direct me to my seat?
Cảm ơn cô. Cô làm ơn chỉ cho tôi tới chỗ ngồi nhé?
 
A: Certainly.May I see your boarding pass, please?
Vâng. Ông vui lòng cho tôi xem thẻ lên máy bay?
 
B: Sure, here it is
Vâng, nó đây.
 
A: It’s 20C. Just over there, sir
À, số ghế 20C. Nó ở đằng kia, thưa ông
 
B: Thank you, miss. Where can I put my bag?
Cảm ơn cô. Tôi để túi ở đâu đây?
 
A: You can put your coat and small things on the rack over your head and your bag here at your feet.
Ông có thể để áo khoác và đồ dùng nhỏ lên giá phía trên, còn chiếc túi ông đặt ở dưới chân đó.
 
B: Can I put my bag on this empty seat beside me?
Tôi để túi lên chiếc ghế trống này nhé?
 
A : I’m sorry. All carry-on luggage must be placed underneath the seat in front of you or in the overhead compartment.
Xin lỗi ông. Tất cả hành lý xách tay phải đặt ở bên dưới chỗ ngồi hoặc giá ở trên
 
B: Where is the button that controls my chair?
Cái nút điều khiển ghế ở chỗ nào vậy?
 
A: Right here on the armrest
Ở ngay cái tựa tay đó, thưa ông
 
B: Thank you
Cảm ơn cô
 
Hội thoại 3
 
A: Is everything alright?
Mọi chuyện ổn cả chứ?
 
B: Yes, everything is fine
Ừ, tất cả đều tốt
 
A: What took so long? I thought your flight was supposed to arrive 3 hours ago!
Nhưng có chuyện gì mà cậu đến muộn thế. Mình cứ nghĩ chuyến bay của cậu phải đến nơi cách đây 3 tiếng rồi đấy
 
B: Didn’t they announce that our flight was delayed?
Họ không thông báo là chuyến bay bị hoãn lại hay sao?
 
A: I didn’t hear anything about a delay. I thought everything was running on time. What happened?
Mình không nghe thấy thông báo gì về việc trì hoãn cả. Mình nghĩ mọi thứ sẽ diễn ra đúng giờ. Đã xảy ra chuyện gì vậy?
 
B: We boarded the plane on time, but then we were held up for almost an hour due to a maintenance problem
Bọn mình lên máy bay đúng giờ nhưng lại phải hoãn lại gần 1 tiếng vì lý do bảo dưỡng máy móc
 
A: Then what? Your plane was two hours late!
Rồi sao nữa? Chuyến bay cỉa cậu muộn tới 2 giờ đồng hồ cơ mà!
 
B: We finally took off, but about 30 minutes later, the captain came on the loudspeaker to warn us that there would be a sudden storm
Cuối cùng thì bọn mình cũng cất cánh, nhưng 30 phút sau lại thấy phi công trưởng thông báo trên loa phóng thanh là sắp có cơn bão bất ngờ ập đến
 
A; Oh my God. It’s unbelievable
Trời ơi! Không thể tin được
 
B: Yes. Everyone started getting sick. The flight attendants had to stay in their seats. The captain decided to land early.
Đúng vậy. Tất cả mọi người bắt đầu mệt mỏi. Các hành khách phải ngồi yêu tại chỗ. Phi công trưởng quyết định cho máy bay hạ cánh sớm
 
A: So where did you land?
Thế các cậu hạ cánh ở đâu?
 
B: We landed in Bangkok and waited an hour for the storms to pass and then took off again
Bọn mình hạ cánh xuống Bangkok và ở đó 1 giờ đồng hồ chờ cho cơn bão đi qua, sau đó mới tiếp tục cất cánh

 



#7 phuongtrang5890

phuongtrang5890

    Binh nhì

  • Thành viên
  • 12 Bài viết
  • Giới tính:Nam

Đã gửi 21-11-2013 - 09:22


 

MẪU CÂU
 
I’d like to book a room
Tôi muốn đặt trước một phòng
 
I’d like to make a reservation
Tôi muốn đặt phòng trước
 
I’d like to book a single room for May 15th
Tôi muốn đặt một phòng đơn vào ngày 15 tháng 5
 
I would like to look a room for the next three years
Tôi muốn đặt một phòng cho 3 ngày tới
 
I need room for tonight
Tôi cần phòng vào tối nay
 
Do you have a cheap room?
Có phòng giá rẻ không?
 
I want a quiet room
Tôi muốn có phòng yên tĩnh
 
I’d like a single room with shower
Tôi muốn một phòng đơn có vòi tắm hoa sen
 
Is the room well equipped?
Phòng được trang bị đầy đủ chứ?
 
Are there any beds vacant?
Còn giường nào trống không?
 
Can I reserve a three-room suite from December 20th till the 25th ?
Có thể cho tôi đặt trước một dãy 3 phòng liền nhau từ ngày 20 đến ngày 25 tháng 12 không?
 
How much is the room?
Gía phòng bao nhiêu?
 
Does the price include breakfast?
Gía phòng có gồm cả ăn sáng không?
 
I’m sorry, we’ve heavily booked for that week
Xin lỗi, quả thực tuần đó đã có quá nhiều đơn đặt phòng trước ở chỗ chúng ta rồi
 
What if have something to be sent to the laundry?
Nếu tôi có quần áo cần chuyển tới phòng giặt thì phải làm thế nào?
 
Do you want a single or double room?
Anh muốn phòng đơn hay phòng đôi?
 
What kind of room would you like?
Chị muốn loại phòng nào?
 
How long do you intend to stay?
Anh định ở đây bao lâu?
 
Do you have any preference?
Anh có yêu cầu đặc biệt gì không?
 
Let me repeat your reservation?
Để tôi nhắc lại yêu cầu đặt phòng của ông nhé
 
All our rooms are fully occupied
Tất cả mọi phòng trọ đều có người đặt hết rồi
 
We’ll hold your rooms for you until 9 p.m
Chúng tôi giữ phòng cho ông đến 9 giờ tối nhé
 
HỘI THOẠI THỰC HÀNH
 
Hội thoại 1
 
A: May I help you, sir?
Tôi có thể giúp gì cho ông không?
 
B: Yes, please. I’d like to book a room. Do you have a room available?
Vâng. Tôi muốn đặt trước 1 phòng. Chỗ anh còn phòng trống không?
 
A: Of course. What type of room do you want?
Có chứ. Ông muốn phòng như thế nào?
 
B: A single room, please
Tôi muốn đặt 1 phòng đơn
 
A: I’m sorry, sir. We don’t have single rooms in our hotel. What we have are standard suites.
Xin lỗi ông. Khách sạn chúng tôi không có phòng đơn, chúng tôi chỉ còn phòng chất lượng cao thôi
 
B: All right. I’ll take one.
Cũng được. Tôi sẽ thuê 1 phòng
 
A: Thank you, sir.
Cảm ơn ông.
 
B: What’s the room rate?
Tiền phòng là bao nhiêu?
 
A: Seven hundred thousand a day with free breakfast
700.000 đồng 1 ngày và được miễn phí bữa sáng
 
Hội thoại 2
 
A: Is this Cong Doan Hotel?
Đây là khách sạn Công Đoàn phải không ạ?
 
B: Yes, sir. What can I do for you?
Vâng, thưa ông. Tôi có thể giúp được gì cho ông không ạ?
 
A: My name is Son. I’d like to make a reservation. Is there a room with a view of the beach available?
Tên tôi là Sơn. Tôi muốn đặt phòng trước. Chỗ anh còn phòng có thể nhìn ra biển không?
 
B: Yes, there is a vacant room with a beautiful view of the sea.
Có, chúng tôi còn 1 phòng có thể nhìn ra cảnh đẹp tuyệt vời của biển.
 
A: Perfect. I’ll check in tomorrow morning.
Tốt quá. Sáng mai tôi sẽ đến đăng ký nhận phòng
 
B: That’s alright. Thank you, sir
Vâng, cảm ơn ông.
 
Hội thoại 3
 
A: Good morning. Room Reservation, may I help you?
Alô! Dịch vụ đặt phòng xin nghe, tôi có thể giúp ông việc gì?
 
B: Yes, this is Bao from Ho Chi Minh City. I‘d like to book a single room for May 15th.
Vâng, tôi là Bảo gọi đến từ thành phố phố Hồ Chí Minh. Tôi muốn đặt phòng đơn vào ngày 15 tháng 5
 
A: For how many nights?
Ông ở mấy đêm ạ?
 
B: Just one night is fine.
Chỉ 1 đêm thôi
 
A: May I also have your airline and flight number, please?
Tôi có thể biết số chuyến bay và hang hàng không của ông được không?
 
B: Vietnam Airlines, the flight number is 442 departing  from Ho Chi Minh City on May 15th , arriving in Hanoi on the same day
Hãng hàng không Việt Nam Airlines, chuyến bay số 442 khởi hành từ thành phố Hồ Chí Minh vào ngày 15 tháng 5 , và tới Hà Nội cùng ngày.
 
A: How can we contact you?
Chúng tôi có thể liên lạc với ông bằng cách nào?
 
B: Well, my phone number here is 0982451208
À, số điện thoại của tôi là 0982451208
 
A: OK. We booked a single room on May on 15th for you. If you want to cancel it, please call us 24 hours before in advance, otherwise we’ll charge the room to your credit care
Vâng. Chúng tôi đã đặt 1 phòng đơn cho ông vào ngày 15 tháng 5. Nếu ông muốn hủy bỏ việc đặt phòng, ông hãy gọi cho chúng tôi trước 24 giờ nhé, nếu không chúng tôi sẽ tính giá phòng qua thẻ tín dụng của ông đấy
 
B: I understand that, thank you
Tôi hiểu điều đó, cảm ơn cô

 



#8 phuongtrang5890

phuongtrang5890

    Binh nhì

  • Thành viên
  • 12 Bài viết
  • Giới tính:Nam

Đã gửi 22-11-2013 - 08:38

 
 
 
MẪU CÂU
 
I want to check in
Tôi muốn làm thủ tục nhận phòng
 
I have a reservation
Tôi đã đặt phòng trước
 
I’m here to check in
Tôi đến đây để làm thủ tục nhân phòng
 
Here is my ID.
Đây là chứng minh thư của tôi.
 
What do I have to do?
Tôi phải làm thế nào?
 
Here’s my paasport
Đây là hộ chiếu của tôi
 
Here’re my credit card
Đây là thẻ tín dụng của tôi
 
Should I fill out a form?
Tôi phải điền vào phiếu này à?
 
Can I see the room first?
Tôi có thể xem phòng trước được không?
 
Could you take me to see the room?
Anh có thể đưa tôi đi xem qua phòng được không?
 
I’m sorry. I’m not comfortable with that room
Xin lỗi. Tôi cảm thấy không được thoải mái với căn phòng đó
 
I don’t want to make any trouble, but I’m not happy with my room
Tôi không muốn gây phiền phức gì cả, nhưng tôi không hài lòng về phòng tôi lắm
 
Shall we have our keys to our rooms?
Chúng tôi lấy khóa phòng được chưa?
 
Could I change this room?
Tôi có thể đổi phòng này được không?
 
I’m sorry. I change my mind
Xin lỗi cô. Tôi đã thay đổi ý định.
 
I’d like to think about it.
Tôi muốn suy nghĩ thêm.
 
I’ll put my luggage in my room first.
Tôi sẽ đưa hành lý lên phòng trước đã.
 
Could you give me your name, please?
Xin ông vui lòng cho biết quý danh?
 
Would you please fill out this registration form?
Ông vui lòng điền vào bản đăng kí này nhé
 
Could you sign your name, please?
Ông vui lòng ký tên vào đó nhé
 
Would you mind waiting me?
Ông vui lòng chờ tôi 1 lát nhé?
 
This is your receipt and your key
Đây là biên lai và chìa khóa.
 
Don’t worry about it. The porter will take your luggage up in the lift.
Đừng lo. Nhân viên khuân vác sẽ mang hành lý của công lên bằng thang máy
 
Do you bring your key? I’ll change the room for you.
Ông có mang chìa khóa theo không? Tôi sẽ đổi phòng cho ông
 
The bellman will take you to the rooms
Nhân viên sẽ mang đến tận phòng cho ông
 
HỘI THOẠI THỰC HÀNH
 
Hội thoại 1
 
A: I have a reservation. I’m here to check in
Tôi đã đặt phòng trước. Tôi đến đây để làm thủ tục nhận phòng.
 
B: Please fill out this form.
Anh vui lòng điền vào phiếu này
 
A: What do I have to do now?
Bây giờ tôi phải làm gì?
 
B: First, show me your ID. Then, sign your name right here and you must pay a deposit.
Trước hết, anh đưa cho tôi xem chứng minh thư của anh. Sau đó anh ký tên ở dưới đó và nộp 1 khoản tiền đặt cọc.
 
A: Here’s my ID card.
Đây là chứng minh thư của tôi
 
B: Thank you
Cảm ơn anh
 
A: And how much do I pay you now?
Bây giờ tôi phải trả trước bao nhiêu tiền?
 
B: 200,000 dong is alright.
200.000 đồng là được rồi ạ
 
Hội thoại 2
 
A: Should I fill out a form?
Tôi phải điền vào phiếu này à?
 
B: Yes, we need your information
Vâng, chúng tôi cần biết 1 số thông tin của anh
 
A: I’d like a quiet room.
Tôi muốn đặt 1 phòng yên tĩnh 1 chút
 
B: All our rooms are quiet.
Tất cả các phòng của chúng tôi đều yên tĩnh cả.
 
A: Can I see the room first?
 Tôi có thể xem phòng trước được không?
 
B: Please wait a minute.
Anh vui lòng đợi 1 lát nhé
 
Hội thoại 3
 
A: Good morning. I booked a double room for 2 days.
Xin chào cô. Tôi đã đặt 1 phòng đôi trong 2 ngày
 
B: Good morning. Could you tell me your full name, please?
Chào ông, xin 6ong cho biết họ tên đầy đủ.
 
A: My full name is Pham Anh Khang.
Tôi tên là Phạm Anh Khang
 
B : Let me see. A double room for 2 days. Number 4023
Để tôi xem. 1 phòng đôi trong 2 ngày. Phòng 4023
 
A: OK, thank you
Vâng, cảm ơn cô
 
B: Here is your key. Have a good time here.
Đây là chìa khóa phòng của ông . Hy vọng ông sẽ thấy thoải mái trong thời gian ở đây.

 



#9 phuongtrang5890

phuongtrang5890

    Binh nhì

  • Thành viên
  • 12 Bài viết
  • Giới tính:Nam

Đã gửi 23-11-2013 - 08:39

 

 MẪU CÂU
 
Let’s take the bus
Bọn mình đi xe buýt đi
 
Could you tell me where the bus terminal is?
Làm ơn cho hỏi trạm xe buýt ở đâu?
 
Can you tell me where I can catch the number 08 bus, please?
Làm ơn chỉ cho tôi chỗ bắt xe buýt số 08
 
Can you let me know where to get off?
Anh có thể cho tôi biết điểm dừng xe được không?
 
How often do the buses run?
Xe buýt bao lâu có 1 chuyến?
 
How many stops before Hoan Kiem Lake?
Còn bao nhiêu điểm dừng nữa mới đến Hồ Hoàn Kiếm
 
When does the first bus to the airport run?
Khi nào chuyến xe buýt đầu tiên tới sân bay khởi hành?
 
Is there where I can catch a bus to the Quan Ngua stadium?
Tôi có thể bắt xe buýt tới sân vận động Quần Ngựa ở đây được không?
 
Where is the nearest bus stop?
Điểm dừng xe buýt gần đây ở đâu?
 
Am I right for the station?
Tôi dừng trạm này đúng không.
 
Does this bus go to the library?
Xe này đến thư viện chứ?
 
Have you bought the ticket?
Anh đã mua vé chưa?
 
Could you please show your commuter’s pass?
Làm ơn cho tôi xem vé
 
Don’t worry, I’ll call you when your stop is coming.
Đừng lo, khi nào đến điểm dừng tôi sẽ bảo chị
 
The bus runs about every 5 minutes.
Xe buýt chạy 5 phút 1 chuyến
 
It’s your stop.
Chị xuống đây nhé.
 
The second stop after this is your position
Sau điểm dừng này là đến điểm chị xuống đấy
 
Can you tell me the way to the bus-stop?
Anh có thể chỉ cho tôi đường đến bến xe buýt không?
 
I’m sorry. You have to change the other bus. The bus has a problem
Tôi xin lỗi. Các bạn phải chuyển sang xe buýt khác. Xe buýt này có vấn đề
 
He is driving the bus to the garage to repair
Anh ấy đang lái chiếc xe buýt này về nhà xe để sửa chữa
 
Please fill up my tank
Làm ơn hãy đổ đầy bình xăng cho tôi nhé
 
The bus is turning right. Please be careful.
Chiếc xe này đang rẽ phải. Hãy cẩn thận đấy
 
When I got to the bus stop there was a long queue of people
Khi tôi đến bến xe buýt mọi người đã xếp hàng dài ở đó rồi.
 
Have a look at the timetable to find out when the next one arrives
Nhìn vào thời gian biểu để xem khi nào đến chuyến tiếp theo
 
Hurry up or we’ll miss it
Nhanh lên, nếu không chúng ta sẽ bị nhỡ xe mất
 
Now something good has happened to you on a bus trip!
Bây giờ đi bằng xe buýt đã tốt hơn nhiều rồi!
 
HỘI THOẠI THỰC HÀNH
 
Hội thoại 1
 
A: So, how would we get to the theatre?
Này, bọn mình nên đến rạp hát bằng gì nhỉ?
 
B: Let’s take the bus
Bọn mình đi xe buýt đi
 
A: I hate the bus system this city! The bus drivers are rude, the buses are never on time, and there are few people around who can help you.
Mình ghét hệ thống xe buýt ở thành phố này! Tài xế thì bất lịch sự, xe lại chẳng bao giờ chạy đúng giờ, đã thế cũng không có mấy người chịu nhường ghế cho cậu đâu
 
B: It’s not that bad. You probably just had a bad experience once
Làm gì đến mức tồi tệ thế. Có lẽ cậu cũng chỉ trải qua tình trạng đấy 1 lần thôi mà
 
A: It wasn’t just once. Every single time I take the bus, something bad happens to me or to someone else on the bus.
Không phải chỉ 1 lần đâu. Bất cứ lần nào mình đi xe buýt cũng có điều gì đó tồi tệ xảy ra với mình hoặc với 1 số người khác trên xe
 
B: But I don’t think we’ll be able to find a taxi very easily during rush hour. Let’s just take the bus
Nhưng mình nghĩ là bắt taxi vào giờ cao điểm thế này không dễ đâu.Bọn mình đi xe buýt thôi
 
A: Fine. Have a look at the timetable to find out when the next one arrives
Cũng được. Hãy nhìn vào thời gian biểu xem khi nào sẽ có chuyến tiếp theo
 
Hội thoại 2
 
A: Good morning. How often does the airport bus run?
Chào anh. Xe buýt sân bay bao lâu có 1 chuyến?
 
B: Every 30 minutes. Ticket, please
30 phút 1 chuyến. Mời cô mua vé
 
A: How much it is?
Bao nhiêu tiền vậy?
 
B: 5,000 dong
5.000 đồng
 
A: Here you are
Tiền đây ạ
 
B: Is this the first time you’ve taken the airport bus?
Đây là lần đầu tiên cô đi xe buýt sân bay phải không?
 
A: You’re right.
Vâng, anh nói đúng đấy.
 
B: Have a nice trip
Hy vọng cô sẽ thấy hài lòng với chuyến đi
 
Hội thoại 3
 
A: Good morning. Does this bus go to Trang Tien Plaza?
Chào anh. Chuyến xe buýt này có đến trung tâm thương mại Tràng Tiền không?
 
B: Yes, it does. Get on, please
Có đấy. Cô lên xe đi.
 
A: How long does it take there?
Từ đây đến đó mất bao lâu?
 
B: It’s about fifteen minutes
Chỉ mất khoảng 15 phút thôi
 
A: Sounds good. I don’t have much time now
Tốt quá. Hiện tại tôi cũng không có nhiều thời gian
 
B: Please move to the back. There’s lots of room in the back
Mời cô đi về phía sau, ở đó còn ghế đấy
 
A: Thank you
Cảm ơn anh
 
MẪU CÂU
 
Could you take me to the airport?
Cho tôi đến sân bay nhé.
 
Please take me to this address?
Làm ơn đưa tôi đến địa chỉ này nhé
 
Excuse me, could you drive a bit faster? I’m in a hurry
Xin lỗi , anh chạy nhanh hơn 1 chút được không? Tôi đang vội
 
Excuse me, could you drive a bit faster? I feel dizzy
Xin lỗi, anh chạy chậm hơn 1 chút nhé? Tôi thấy chóng mặt quá.
 
Excuse me, please turn left at the next intersection
Anh tài này, đến ngã ba phía trước thì rẽ trái nhé
 
Excuse me, pull over here, please
Xin lỗi, anh dừng ở đây 1 lát nhé
 
Can you stop here for a minute?
Anh có thể dừng ở đây 1 lát không?
 
Excuse me, please stop in front of the building ahead.
Anh tài, cho tôi xuống ở tòa nhà phí trước nhé
 
Just stop me here. I can walk the rest of the way
Cho tôi xuống đây. Tôi sẽ đi bộ nốt quãng đường còn lại
 
Just draw up here and I’ll get out
Cho tôi xuống xe ở đây
 
Could you stop here
Anh dừng ở đây được không?
 
Here’s the fare and keep the change
Đây là tiền xe, anh cứ giữ lại tiền thừa đi
 
I’ll get off in front
Tôi sẽ xuống xe ở phí trước
 
Get in, please
Xin mời lên xe
 
Bang the door, please
Làm ơn đóng mạnh cửa lại
 
May I stop here?
Tôi dừng ở đây nhé
 
Sorry, no parking here
Xin lỗi, không được đỗ xe ở đây
 
I have to look for a parking place
Tôi phải tìm chỗ đỗ xe
 
There is a “No parking” designation in front
Ở phía trước có biển cấm đỗ xe
 
I can’t break the traffic rules
Tôi không thể vi phạm luật giao thông
 
It’s too dangerous to overtake
Vượt như vậy rất nguy hiểm
 
Don’t worry. I can make it
Yên tâm đi. Tôi có thể đuổi kịp mà
 
If no jam, we can get there on time
Nếu không tắc đường, chúng ta có thể tới đó đúng giờ
 
Oh no, we’re stuck in a traffic jam. Do you think we can make it?
Ôi, không, chúng ta lại bị tắc đường rồi. Anh nghĩ có kịp không?
 
We are held in a traffic jam. Can we take another road to get there?
Tắc đường rồi, còn đường nào khác đến đó không?
 
Can we take a shortcut?
Có đường tắt đến đó không?
 
May I see your license?
Tôi có thể kiểm tra bằng lái của anh không?
 
Can you make it?
Anh có thể đến đúng giờ chứ?
 
Please ensure the door has been closed
Làm ơn đóng cửa lại nhé
 
You are speeding, sir
Ông đã đi quá tốc độ cho phép
 
You drive too fast
Anh lái nhanh quá
 
May I park here?
Tôi có thể đỗ xe ở đây không?
 
I’m sorry. My taxi is having problem. The engine is overheating
Xin lỗi. Xe tôi có vấn đề. Máy quá nóng
 
How long does it take to the Hanoi Hotel?
Đến khách sạn Hà Nội mất khoảng bao lâu?
 
HỘI THOẠI THỰC HÀNH
 
Hội thoại 1
 
A: Please drive me to the Tan Son Nhat airport
Làm ơn cho tôi đến sân bay Tân Sơn Nhất
 
B: Sure. Get in, please
Vâng. Mời anh lên xe
 
A: I’m pressed for time. My flight takes off at 10 o’clock. We’re stuck in a traffic jam now. Do you think we can make it?
Tôi đang rất vội. Chuyến bay của tôi cất cánh lúc 10 giờ. Chúng ta lại  gặp tắc đường rồi, anh nghĩ có kịp không?
 
B: Take it easy. We can make it
Anh cứ yên tâm . Chúng ta sẽ đến kịp
 
Hội thoại 2
 
A: Where do you come?
Cô muốn tới đâu?
 
B: I want to come Hang Bun Street
Tôi muốn đến phố Hàng Bún
 
A: That’s alright. Get in, please… Here we are
Vâng, mời cô lên xe. Chúng ta đến nơi rồi
 
B: How much is that?
Bao nhiêu tiền vậy?
 
A: That’ll be 75,000 dong
Của cô hết 75.000 đồng
 
B: Here’s the fare and keep the change
Tiền của anh đây. Hãy giữ lại tiền thừa đi
 
A: Thank you. Have a nice day
Cảm ơn. Chúc cô 1 ngày vui vẻ
 
ĐI LẠI BẰNG XE BUÝT
 
MẪU CÂU
 
Let’s take the bus
Bọn mình đi xe buýt đi
 
Could you tell me where the bus terminal is?
Làm ơn cho hỏi trạm xe buýt ở đâu?
 
Can you tell me where I can catch the number 08 bus, please?
Làm ơn chỉ cho tôi chỗ bắt xe buýt số 08
 
Can you let me know where to get off?
Anh có thể cho tôi biết điểm dừng xe được không?
 
How often do the buses run?
Xe buýt bao lâu có 1 chuyến?
 
How many stops before Hoan Kiem Lake?
Còn bao nhiêu điểm dừng nữa mới đến Hồ Hoàn Kiếm
 
When does the first bus to the airport run?
Khi nào chuyến xe buýt đầu tiên tới sân bay khởi hành?
 
Is there where I can catch a bus to the Quan Ngua stadium?
Tôi có thể bắt xe buýt tới sân vận động Quần Ngựa ở đây được không?
 
Am I right for the station?
Điểm dừng xe buýt gần đây ở đâu?
 
Does this bus go to the library?
Xe này đến thư viện chứ?
 
Have you bought the ticket?
Anh đã mua vé chưa?
 
Could you please show your commuter’s pass?
Làm ơn cho tôi xem vé
 
Don’t worry, I’ll call you when your stop is coming.
Đừng lo, khi nào đến điểm dừng tôi sẽ bảo chị
 
The bus runs about every 5 minutes.
Xe buýt chạy 5 phút 1 chuyến
 
It’s your stop.
Chị xuống đây nhé.
 
The second stop after this is your position
Sau điểm dừng này là đến điểm chị xuống đấy
 
Can you tell me the way to the bus-stop?
Anh có thể chỉ cho tôi đường đến bến xe buýt không?
 
I’m sorry. You have to change the other bus. The bus has a problem
Tôi xin lỗi. Các bạn phải chuyển sang xe buýt khác. Xe buýt này có vấn đề
 
He is driving the bus to the garage to repair
Anh ấy đang lái chiếc xe buýt này về nhà xe để sửa chữa
 
Please fill up my tank
Làm ơn hãy đổ đầy bình xăng cho tôi nhé
 
The bus is turning right. Please be careful.
Chiếc xe này đang rẽ phải. Hãy cẩn thận đấy
 
When I got to the bus stop there was a long queue of people
Khi tôi đến bến xe buýt mọi người đã xếp hàng dài ở đó rồi.
 
Have a look at the timetable to find out when the next one arrives
Nhìn vào thời gian biểu để xem khi nào đến chuyến tiếp theo
 
Hurry up or we’ll miss it
Nhanh lên, nếu không chúng ta sẽ bị nhỡ xe mất
 
Now something good has happened to you on a bus trip!
Bây giờ đi bằng xe buýt đã tốt hơn nhiều rồi!
 
HỘI THOẠI THỰC HÀNH
 
Hội thoại 1
 
A: So, how would we get to the theatre?
Này, bọn mình nên đến rạp hát bằng gì nhỉ?
 
B: Let’s take the bus
Bọn mình đi xe buýt đi
 
A: I hate the bus system this city! The bus drivers are rude, the buses are never on time, and there are few people around who can help you.
Mình ghét hệ thống xe buýt ở thành phố này! Tài xế thì bất lịch sự, xe lại chẳng bao giờ chạy đúng giờ, đã thế cũng không có mấy người chịu nhường ghế cho cậu đâu
 
B: It’s not that bad. You probably just had a bad experience once
Làm gì đến mức tồi tệ thế. Có lẽ cậu cũng chỉ trải qua tình trạng đấy 1 lần thôi mà
 
A: It wasn’t just once. Every single time I take the bus, something bad happens to me or to someone else on the bus.
Không phải chỉ 1 lần đâu. Bất cứ lần nào mình đi xe buýt cũng có điều gì đó tồi tệ xảy ra với mình hoặc với 1 số người khác trên xe
 
B: But I don’t think we’ll be able to find a taxi very easily during rush hour. Let’s just take the bus
Nhưng mình nghĩ là bắt taxi vào giờ cao điểm thế này không dễ đâu.Bọn mình đi xe buýt thôi
 
A: Fine. Have a look at the timetable to find out when the next one arrives
Cũng được. Hãy nhìn vào thời gian biểu xem khi nào sẽ có chuyến tiếp theo
 
Hội thoại 2
 
A: Good morning. How often does the airport bus run?
Chào anh. Xe buýt sân bay bao lâu có 1 chuyến?
 
B: Every 30 minutes. Ticket, please
30 phút 1 chuyến. Mời cô mua vé
 
A: How much it is?
Bao nhiêu tiền vậy?
 
B: 5,000 dong
5.000 đồng
 
A: Here you are
Tiền đây ạ
 
B: Is this the first time you’ve taken the airport bus?
Đây là lần đầu tiên cô đi xe buýt sân bay phải không?
 
A: You’re right.
Vâng, anh nói đúng đấy.
 
B: Have a nice trip
Hy vọng cô sẽ thấy hài lòng với chuyến đi
 
Hội thoại 3
 
A: Good morning. Does this bus go to Trang Tien Plaza?
Chào anh. Chuyến xe buýt này có đến trung tâm thương mại Tràng Tiền không?
 
B: Yes, it does. Get on, please
Có đấy. Cô lên xe đi.
 
A: How long does it take there?
Từ đây đến đó mất bao lâu?
 
B: It’s about fifteen minutes
Chỉ mất khoảng 15 phút thôi
 
A: Sounds good. I don’t have much time now
Tốt quá. Hiện tại tôi cũng không có nhiều thời gian
 
B: Please move to the back. There’s lots of room in the back
Mời cô đi về phía sau, ở đó còn ghế đấy
 
A: Thank you
Cảm ơn anh

 



#10 enhanoi

enhanoi

    Lính mới

  • Thành viên
  • 5 Bài viết

Đã gửi 25-11-2013 - 08:40

Casserole /ˈkæsəroʊl/ cái xoong
Sieve /ˈsɪv/ cái rây
Mixing bowl /ˈmɪksɪŋ boʊl/ tô trộn
Cook book /ˈkʊk ˈbʊk/ sách dạy nấu ăn
Washing-up liquid /ˌwɒʃɪŋ ˈʌp ˈlɪkwəd/ nước rửa chén
Scourer /ˈskaʊərər / miếng để lau chùi
Tea towel /ˈtiː ˈtaʊəl / khăn lau chén
Mixer /ˈmɪksər / máy trộn
Colander /ˈkʌləndər/ cái chao
Tin-opener /ˈtɪn oʊpənər/ cái mở nắp hộp
Ladle /ˈleɪdl̩/ cái môi múc
Rolling-pin /ˈroʊlɪŋ pɪn/ cái ống lăn bột
Work surface /ˈwɝːk ˈsɝːfəs/ cái mặt bàn dùng làm thức ăn
Fridge /ˈfrɪdʒ/ tủ lạnh
Freezer /ˈfriːzər/ tủ ướp lạnh
Mug /ˈmʌɡ/ cái ca
Toaster /ˈtoʊstə/ cái máy nướng bánh
Breadboard /ˈbredbɔːrd/ cái thớt cắt bánh mì
Kettle /ˈketl̩/ cái ấm
Cupboard /ˈkʌbərd/ cái tủ (có ngăn)
Oven gloves /ˈʌvn̩ ˈɡləvz / cái găng tay bắt bếp
Oven /ˈʌvn̩/ cái bếp lò
Shelf /ˈʃelf/ cái xích đông, cái giá
Frying-pan /ˈfraɪɪŋ pæn/ cái chảo ráng
Food processor /ˈfuːd ˈproʊsesə / máy móc chế biến thức ăn
Saucepan /ˈsɒˌspæn/ cái chảo
Burner /ˈbɝːnər/ cái bếp lửa, bếp ga, bếp nấu

 



#11 phuongtrang5890

phuongtrang5890

    Binh nhì

  • Thành viên
  • 12 Bài viết
  • Giới tính:Nam

Đã gửi 25-11-2013 - 09:33

 

MẪU CÂU
 
Let me brief you on our company
Để tôi giới thiệu qua về công ty chúng tôi
 
I would like to briefly introduce our product line to you
Bây giờ tôi muốn giới thiệu qua về các mặt hàng của chúng tôi
 
Our company was set up in 1980
Công ty chúng tôi được thành lập vào năm 1980
 
There are four hundred workers in our factory
Nhà máy chúng tôi có 400 công nhân
 
At present we have a turnover of about $100 million
Hiện tại doanh thu của chúng tôi đạt khoảng 100 triệu đô la
 
The headquarters is in VietNam
Trụ sở chính ở Việt Nam
 
One branch is located in Laos, the other one is in Cambodia.
Một chi nhánh được đặt tại Lào, một chi nhánh khác ở Campuchia
 
Our major product is handicrafts
Sản phẩm chính của chúng tôi là đồ thủ công mỹ nghệ
 
The building right behind me is our company’s factory
Tòa nhà ngay phía sau là nhà máy của công ty chúng tôi
 
We follow the strictest quality control standards.
Chúng tôi áp dụng nghiêm ngặt tiêu chuẩn chất lượng
 
We are the first company certified with ISO 9001 in this country
Chúng tôi là công ty đầu tiên được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001 trong ngành này
 
Now we are the third largest toy producer in the world
Hiện tại chúng tôi là nhà sản xuất đồ chơi lớn thứ 3 trên thế giới
 
Our market share is around 17%
Thị phần của chúng tôi chiếm khoảng 17%
 
HỘI THOẠI THỰC HÀNH
 
Hội thoại 1
 
A: When was your company set up?
Công ty các anh được thánh lập khi nào?
 
B: Our company was set in 2005
Công ty của chúng tôi được thành lập vào năm 2005
 
A: Excuse me, may I know what your annual revenue is?
Xin lỗi, tôi có thể biết doanh thu hàng năm của công ty anh là bao nhiêu được không?
 
B: At present we have a turnover of about $100 million
Hiện tại doanh thu của chúng tôi đạt khoảng 100 triệu đôla
 
A: Where is your headquarter? Do you have any branches?
Trụ sở chính của công ty các anh ở đâu? Các anh có chi nhánh công ty không?
 
B: The headquarter is in Hanoi. One branch is located in Hai Phong, the other one is is Quang Ninh
Trụ sở chính của chúng tôi ở Hà Nội. Một chi nhánh được đặt ở Hải Phòng, một chi nhánh khác ở Quảng Ninh
 
Hội thoại 2
 
A: Ladies and gentlemen, the building right behind me is our company’s factory.
Thưa quý vị, tòa nhà ngay phía sau tôi là nhà  máy của công ty chúng tôi
 
B: We should like to have a factory tour. Could you take us to have a look?
Chúng tôi muốn tham quan nhà máy. Anh có thể đưa chúng tôi đi được không?
 
A: OK! Just follow me!
Vâng! Xin mời quý vị theo tôi!
 
B: How many shifts are there in this factory?
Nhà máy làm việc mấy ca?
 
A: In total, there are three shifts
Tất cả là 3 ca
 
B: How is your company’s quality control management?
Việc quản lý chất lượng của công ty anh thế nào?
 
A: We follow the strictest quality control standards, meanwhile, we are the first company certified with ISO 9001 in this industry.
Chúng tôi áp dụng nghiêm ngặt tiêu chuẩn quản lý chất lượng, so với các công ty cùng ngành thì chúng tôi là công ty đầu tiên được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001 về công nghệ.
 
Hội thoại 3
 
A: Now I would like to briefly introduce our product line to you. The main line is toys. And now we are one of the largest toy producer in the world
Bây giờ tôi muốn giới thiệu qua về các mặt hàng của chúng tôi. Mặt hàng chính là đồ chơi. Và hiện tại chúng tôi là 1 trong những nhà sản xuất đồ chơi lớn nhất trên thế giới
 
B:Exucse me, I have a question. May I know what is your market share in the world?
Xin lỗi, tôi có 1 câu hỏi.Tôi có thể biết thị phần của các anh trên thế giới là bao nhiêu được không?
 
A: Our market share is around 17%
Thị phần của chúng tôi chiếm khoảng 17%
 
B: Have you ever thought of expanding your line to other toy products?
Anh đã nghĩ đến việc mở rộng sản phẩm sang các dòng đồ chơi khác chưa?
 
A: So far we don’t have any plans.
Cho đến giờ chúng tôi vẫn chưa có kế hoạch đó.

 



#12 phuongtrang5890

phuongtrang5890

    Binh nhì

  • Thành viên
  • 12 Bài viết
  • Giới tính:Nam

Đã gửi 26-11-2013 - 10:20

 

MẪU CÂU
 
Hello, room service?
Alô, dịch vụ phòng đấy phải không?
 
What time is the breakfast offered?
Mấy giờ các anh phục vụ bữa sáng?
 
What sort of entertainment do you offer?
Các anh có những trò giải trí gì?
 
Is there a shop in the hotel?
Trong khách sạn có cửa hàng không?
 
Could I have my room cleaned right now?
Tôi muốn được dọn phòng ngay bây giờ được không?
 
I have some clothes to be washed. Do you have a laundry service?
Tôi có mấy bộ quần áo cần giặt. Ở đây có dịch vụ giặt là không cô?
 
Is my laundry ready?
Quần áo của tôi giặt xong chưa?
 
How can I turn on the TV?
Làm thế nào để mở Tivi nhỉ?
 
How can I turn down the air conditioner?
Làm thế nào để giảm nhiệt độ điều hòa xuống nhỉ?
 
Can I have some extra bath towels?
Cô lấy cho tôi thêm khăn tắm nhé?
 
I’d like a toothbrush and a razor
Tôi muốn 1 bàn chải răng và 1 dao cạo râu
 
Would you bring one steak dinner, one seafood plate, one bottle of white wine, and one bucket of ice, please?
Anh mang giúp tôi 1 suất thịt nướng, 1 đĩa hải sản, 1 chai rượu vang đỏ và 1 ít đá nhé
 
This key card is very difficult to use.
Chiếc thẻ này khó sử dụng lắm.
 
Can I change it for a new one?
 Tôi đổi cái khác nhé?
 
I left the key in my room
Tôi để quên chìa khóa trong phòng mất rồi
 
There must be something wrong with the heater.
Lò sưởi hỏng rồi thì phải
 
There is no hot water in the bathroom
Phòng tắm không có nước nóng
 
I wish you could come over an take a look at it
Gía như lúc này anh đến và xem nó cho tôi thì tốt quá
 
The air conditioner doesn’t work
Máy điều hòa không hoạt động
 
Can you get it repaired?
Anh sửa nó giúp tôi nhé?
 
The sheet is dirty and the room is noisy
Ga trải giường bẩn và phòng thì ồn ào nữa chứ
 
These pillow cases are very dirty. I want to have them changed.
Mấy cái gối này bẩn rồi. Tôi muốn đổi cái khác
 
I can’t get into my room
Tôi không vào phòng được
 
Where are the emergency exit and stairways?
Lối thoát hiểm và cầu thang bộ ở đâu nhỉ?
 
The lamp in my room doesn’t work
Đèn trong phòng không sáng
 
There is something wrong with the toilet
Phòng vệ sinh bị hỏng hay sao ấy
 
Each of our rooms comes with a TV and a refrigerator
Phòng nào cũng có ti vi và tủ lạnh.
 
Breakfast is from seven to ten. Lunch is from eleven to two, and dinner is from six to nine.
Bữa sáng phục vụ từ 7 giờ đến 10 giờ. Bữa trưa từ 11 giớ đến 2 giờ chiều, bữa tối từ 6 giờ đến 9 giờ
 
Please put your clothes in the laundry bag in your room, and fill out the card that is attached.
Bà cứ cho quần áo vào túi giặt ở trong phòng, sau đó ghi phiếu và gắn vào đó là được
 
I’ll inform the Maintenance Department right now
Tôi sẽ báo thợ sửa chữa ngay bây giờ
 
I’ll ask Housekeeping to check it
Tôi sẽ yêu cầu bộ phận quản lý phòng kiểm tra việc này
 
I will take care of it personally
Đích thân tôi sẽ kiểm tra vấn đề này
 
HỘI THOẠI THỰC HÀNH
 
Hội thoại 1
 
A: Housekeeping. May I come in?
Tôi là nhân viên phục vụ. Tôi vào được không ?
 
B : Come in, please
Vâng, mời cô vào
 
A: Did you call for service, ma’am?
Bà vừa gọi tôi phải không?
 
B: Yes. These pillow cases are very dirty. I want to have them changed.
Vâng. Mấy cái gối này bẩn rồi. Tôi muốn đổi cái khác
 
A: I‘ll do it for you right now. Here are the soap, bath foam and clean towels you asked for. I put them in the toilet.
Tôi sẽ lấy cái mới cho bà ngay. Còn đây là xà phòng, sữa tắm và khăn lau mà bà yêu cầu. tôi để hết trong phòng vệ sinh nhé.
 
B: Thank you, Miss. By the way, the people next door were very noisy last night. The kept me awake the whole night.
Cảm ơn cô. Nhân tiện tôi muốn nói , mấy người cạnh phòng tôi rất mất trật tự. Họ làm tôi mất ngủ cả đêm
 
A: I’m very sorry about the noise, ma’am. I will check into it personally.
Tôi rất lấy làm tiếc khi nghe chuyện đó. Đích thân tôi sẽ kiểm tra giúp bà
 
B: That’s fine.
Được thế thì tốt quá
 
Hội thoại 2
 
A: Hello, this is the housekeeping. May I help you?
Xin chào, tôi  là nhân viên phục vụ. Tôi có thể giúp bà việc gì không?
 
B: Yes. I have some laundry to be done
Vâng. Tôi có ít đồ muốn giặt.
 
A: Well, would you fill in the laundry form, please?
Vậy bà ghi vào phiếu đi ạ.
 
B: May I know where the form is?
Phiếu ở chỗ nào vậy?
 
A: The laundry bag and laundry form are in the drawer of the writing desk
Túi giặt và phiếu nằm trong ngăm kéo của cái bàn viết thưa bà
 
B: Would you please send someone to pick you my laundry?
Cô cử ai đó đến lấy đồ cho tôi nhé?
 
A: Yes, ma’am. I’ll send someone immediately. Just put your laundry in the laundry bag (a few minutes later)
Vâng thưa bà. Tôi sẽ cử người đến ngay bây giờ. Bà để hết đồ cần giặt vào túi giặt nhé ( vài phút sau)
 
A: Housekeeping. May I come in?
Tôi là nhân viên phục vụ. Tôi vào đượuc chứ ạ ?
 
B: Yes. Come in, please
Vâng, xin mời cô
 
A: Good morning, ma’am. I come to collect your laundry
Chào bà. Tôi đến lấy đồ giặt.
 
B: Where can I have my laundry back?
Khi nào giặt xong vậy cô?
 
A: Usually in a day. If you send your laundry before 8:00 in the morning, it will be ready by the evening.
Thường là 1 ngày thôi. Nếu bà gửi đồ giặt lúc 8 giờ sáng thì tầm tối là có thể lấy được.
 
B: OK. Thank you.
Vâng. Cảm ơn cô
 
Hội thoại 3
 
A: Hello, room service?
A lô, có phải dịch vụ phòng đấy không?
 
B: This is room service. What can I do for you?
Bộ phận dịch vụ phòng xin nghe. Tôi có thể giúp ông việc gì?
 
A: Could I have my room cleaned right now?
Tôi muốn cô dọn phòng cho tôi ngay bây giờ có được không?
 
B: We’ll send someone right up
Chúng tôi sẽ cử người đến ngay
 
A: I’d like extra towels
Tôi muốn có thêm khăn tắm
 
B: No problem at all
Vâng, được ạ
 
A: I’d like a toothbrush and a razor.
Tôi muốn 1 bàn chải đánh rang và 1 dao cạo râu nữa.
 
B: I’m sorry we don’t supply razors
Xin lỗi ông, chúng tôi không có dao cạo râu.
 

 



#13 phuongtrang5890

phuongtrang5890

    Binh nhì

  • Thành viên
  • 12 Bài viết
  • Giới tính:Nam

Đã gửi 27-11-2013 - 09:40

 

 
MẪU CÂU
 
Good morning. I’d like to check out. My name’s Hung. Room 320
Chào chị. Tôi muốn trả phòng. Tôi là Hùng, phòng 320
 
I’m getting ready to check out
Tôi đang chuẩn bị trả phòng
 
Should we check out before noon?
Chúng tôi trả phòng trước buổi trưa nhé?
 
Excuse me. We will leave today. I’d like to pay our bills now
Xin lỗi cô. Chúng tôi sẽ trả phòng hôm nay. Tôi muốn thanh toán tiền phòng bây giờ
 
Can I pay by credit card?
Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng được không?
 
Do you take credit cards?
Cô có nhận thẻ tín dụng không?
 
Sorry. Could you explain what this means?
Xin lỗi, cô có thể giải thích cái này là gì không?
 
Please add to my account
Anh cứ cộng luôn vào tài khoản của tôi nhé
 
I didn’t order room service
Tôi không yêu cầu về dịch vụ buồng phòng.
 
I can’t believe it. I’m sure that’s too much. Maybe, there’s a mistake. Can you check it again for me?
Tôi không tin nổi. Tôi thấy con số đó quá lớn. Có lẽ có sự nhầm lẫn nào đó. Chị có thể kiểm tra lại giúp tôi không?
 
Is everything included in the bill?
Mọi thứ được tính hết trong hóa đơn rồi chứ?
 
I think there is a mistake in this bill
Tôi nghĩ trong hóa đơn có chỗ sai đấy
 
Your name and room number, please?
Vui lòng chho biết tên và số phòng của anh được không?
 
Have you used any hotel service this morning or had breakfast at the hotel dining room, please?
Sáng nay chị có sử dụng dịch vụ hay ăn uống tại khách sạn không?
 
Have you made any international calls, Mrs Nga? They’re rather expensive.
Chị Nga, chị có gọi điện thoại quốc tế không? Cước phí của những cuộc gọi đó khá đắt đấy
 
Could you give me your full name?
Xin bà vui lòng cho biết họ tên?
 
Please sign your name here
Ông vui lòng ký tên ở đây
 
Please, wait for a moment and I’ll prepare your bill
Xin chị vui lòng đợi 1 lát, tôi sẽ chuẩn bị háo đơn cho chị
 
The total amount is 2 million dong
Tổng số tiền phải trả là 2 triệu đồng
 
It’s an itemized bill. If there’s a mistake, we’ll soon discover it
Đây là hóa đơn được ghi theo từng khoản. Nếu có sự nhầm lẫn, chúng tôi sẽ phát hiện ra ngay
 
There was a mistake in your bill
Có chút nhầm lẫn trong hóa đơn của ông
 
Once moment and I’ll write the receipt
Xin đợi 1 lát, tôi sẽ viết biên nhận
 
When did you make the booking?
Bà đã đăng ký khi nào?
 
We charge an extra 10% of the room rate for late checkouts
Nếu ông trả phòng muộn chúng tôi sẽ tính thêm 10%
 
HỘI THOẠI THỰC HÀNH
 
Hội thoại 1
 
A: Good morning, would you like to check out?
Chào ông, ông trả phòng phải không ạ?
 
B: Yes, my room is 601. My name is Dong
Vâng, tôi là Đông, ở phòng 601
 
A: Here is your bill. Please have a check. The total amount including the meal charge is 4 million. Is that right?
Đây là hóa đơn của ông. Ông xem lại đi nhé. Tất cả hết 4 triệu. Ông xem có đúng không?
 
B: Yes, I think so
Vâng. Tôi nghĩ là không có sai sót gì đâu
 
A: Would you please sign on the bill, Mr Dong?
Ông ký tên vào hóa đơn nhé?
 
B: Certainly, sir. Here you are.
Vâng. Tôi ký xong rồi đây
 
A: Thank you, Ms. Chen. Here is your receipt. Hope you’ve enjoyed your stay in our hotel.
Cảm ơn ông. Ông cầm lấy biên lại nhé. Hy vọng ông đã có khoảng thời gian vui vẻ tại khách sạn của chúng tôi.
 
Hội thoại 2
 
A: Good morning. Can I help you?
Chào bà. Tôi có thể giúp bà được việc gì không?
 
B: I’d like to check out
Tôi muốn thanh toán tiền phòng
 
A: May I have your name and room number, please?
Bà vui lòng cho tôi biết tên và số phòng?
 
B: My name is Quynh. I stay in Room 1025
Tôi là Quỳnh. Tôi ở phòng 1025
 
A: Just a moment, please. I’ll draw up your bill for you. Your bill totals 1,500,500 dong, Mrs Quynh. Would you like to check it? The telephone charge for Room 1025 hasn’t been paid yet.
Bà vui lòng chờ 1 chút nhé. Tôi sẽ đưa hóa đơn cho bà. Hết tất cả là 1.500.000 đồng. Bà có muốn kiểm tra lại không? Tiền điện thoại phòng 1025 vẫn chưa thanh toán đâu ạ
 
B: Yes. I’ll pay now
Vâng. Tôi sẽ thanh toán bây giờ luôn
 
A: Thank you, Mrs Quỳnh. Would you sign on the bill, please?
Cảm ơn bà. Bà ký hóa đơn chưa ạ?
 
B: Certainly. Here you are
Vâng. Tôi ký xong rồi đây
 
A: Thank you. Mrs Quynh. Here is your receipt. Hope to serve you again next time
Cảm ơn bà. Đây là hóa đơn thanh toán. Rất mong được đón bà trở lại đây
 
B: Thank you for your service
Cảm ơn cô đã phục vụ chu đáo
 
Hội thoại 3
 
A: Good morning, sir. Can I help you?
Chào ông. Tôi có thể giúp ông việc gì?
 
B: I‘d like to pay my bill now
Tôi muốn thanh toán tiền phòng bây giờ
 
A: Your name and room number, please?
Ông vui lòng cho tôi biết tên và số phòng của ông?
 
B: Bill Smith, Room 250
Tôi là Bill Smith, phòng 250
 
A: Yes, Mr. Smith. Have you used any hotel services this morning?
Vâng, thưa ông Smith. Sáng nay ông có sử dụng dịch vụ của khách sạn không?
 
B: No, I haven’t
Không, tôi không dùng dịch vụ nào cả
 
A: Fine. This is your bill, Mr Smith. The total is 1000 dolars
Vâng. Đây là hóa đơn. Tổng cộng ông phải thanh toán hết 1000 đôla
 
B: Can I pay by credit card?
Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng được không?
 
A: Certainly. May I have your card,please?
Tất nhiên là được.Ông vui lòng cho tôi xem thẻ tín dụng của ông được không?
 
B: Here you are
Nó đây
 
A: Please sign your name here
Ông vui lòng ký tên vào đây ạ
 
B: Oh, yes. Can I send my luggage here till the afternoon? I want to go and say good bye some my friends
Ồ, vâng. Tôi có thể gửi hành lý ở đây đến chiều được không? Tôi muốn đi chào vài người bạn của tôi đã
 
A: Yes, we’ll keep it for you
Dạ được, chúng tôi sẽ giữ hộ ông
 
B: Thank you. I’ll be back by 4:00
Cảm ơn cô. Tôi sẽ quay lại trước 4 giờ.
 
A: That’s fine. Have a nice day
Vâng. Chúc ông 1 ngày vui vẻ

 







Được gắn nhãn với một hoặc nhiều trong số những từ khóa sau: học tiếng anh

1 người đang xem chủ đề

0 thành viên, 1 khách, 0 thành viên ẩn danh