Đến nội dung


Chú ý

Nếu các bạn đăng kí thành viên mà không nhận được email kích hoạt thì hãy kiểm tra thùng thư rác (spam). Nếu không biết cách truy cập vào thùng thư rác thì các bạn chịu khó Google hoặc đăng câu hỏi vào mục Hướng dẫn - Trợ giúp để thành viên khác có thể hỗ trợ.


Hình ảnh

Đề thi thử Đại học số 8 – Môn Toán 2012 – ebooktoan


  • Please log in to reply
Chủ đề này có 1 trả lời

#1 Crystal

Crystal

    ANGRY BIRDS

  • Hiệp sỹ
  • 5534 Bài viết
  • Giới tính:Nam
  • Đến từ:Huế

Đã gửi 10-05-2012 - 01:10

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2012 - SỐ 8 - EBOOKTOAN.COM

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút


PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)


Câu I. (2 điểm) Cho hàm số $y = \frac{x}{{x - 1}}\,\,\,\,\left( C \right)$

1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số $\left( C \right)$

2. Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị $\left( C \right)$, biết rằng khoảng cách từ tâm đối xứng của đồ thị $\left( C \right)$ đến tiếp tuyến là lớn nhất.


Câu II. (2 điểm)

1. Giải phương trình: $2\cos 4x - \left( {\sqrt 3 - 2} \right)\cos 2x = \sin 2x + \sqrt 3 ,\,\,\,\,\,x \in \left[ {0;\pi } \right]$


2. Giải hệ phương trình: $\left\{ \begin{gathered} {3^{3x - 2y}} - {5.6^x} + {4.2^{3x - 2y}} = 0 \\ \sqrt {x - y} = \sqrt y + \left( {\sqrt {2y} - \sqrt x } \right){\left( {\sqrt {2y} + \sqrt x } \right)^2} \\ \end{gathered} \right.$

Câu III. (1 điểm)
Tính tích phân: $I = \int\limits_0^1 {\left( {{x^2}{e^{{x^3}}} + \frac{{\sqrt[4]{x}}}{{1 + \sqrt x }}} \right)dx} $

Câu IV. (1 điểm)
Cho $x,y,z$ là các số thực dương lớn hơn $1$ thỏa mãn điều kiện $xy + yz + zx \geqslant 2xyz$. Tìm giá trị lớn nhất (GTLN) của biểu thức: $$A = \left( {x - 1} \right)\left( {y - 1} \right)\left( {z - 1} \right)$$
Câu V. (1 điểm)
Cho tứ diện $ABCD$ biết $AB = CD = a,\,\,AD = BC = b,\,AC = BD = c$. Tính thể tích của tứ diện $ABCD$.

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm). Thí tinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc phần B)

A. Theo chương trình Chuẩn.

Câu VI.a (2 điểm)

1. Cho Elip $\left( E \right):4{x^2} + 16{y^2} = 64$. Gọi $F_1,\,\,\,F_2$ là hai tiêu điểm. $M$ là điểm bất kì trên $(E)$. Chứng tỏ rằng tỉ số khoảng cách từ $M$ tới tiêu điểm $F_2$ và tới đường thẳng $x = \dfrac{8}{{\sqrt 3 }}$ có giá trị không đổi.

2. Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz,$ cho điểm $A\left( {1;0;1} \right),\,\,B\left( {2;1;2} \right)$ và mặt phẳng $\left( Q \right):x + 2y + 3z + 3 = 0$. Lập phương trình mặt phẳng $(P)$ đi qua $A,\,\,\,B$ và vuông góc với $(P)$.

Câu VII.a (1 điểm)
Giải bất phương trình: $$\frac{1}{2}A_{2x}^2 - A_x^2 \leqslant \frac{6}{x}C_x^3 + 10$$
B. Theo chương trình Nâng cao.

Câu VI.b (2 điểm)

1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ $Oxy,$ cho hai đường thẳng $\left( {{d_1}} \right):4x - 3y - 12 = 0$ và $\left( {{d_2}} \right):4x + 3y - 12 = 0$. Tìm tọa độ tâm và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác có ba cạnh nằm trên $(d_1),\,\,\,\,(d_2)$ và trục $Oy$.

2. Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ có cạnh bằng $2$. Gọi $M$ là trung điểm của đoạn $AD$, $N$ là tâm hình vuông $CC'D'D$. Tính bán kính mặt cầu đi qua các điểm $B,\,\,C',\,M,\,N$.

Câu VII.b (1 điểm)
Giải bất phương trình: \[\frac{{{{\log }_3}{{\left( {x + 1} \right)}^2} - {{\log }_4}{{\left( {x + 1} \right)}^3}}}{{{x^2} - 5x - 6}} > 0\]

-----



#2 Crystal

Crystal

    ANGRY BIRDS

  • Hiệp sỹ
  • 5534 Bài viết
  • Giới tính:Nam
  • Đến từ:Huế

Đã gửi 10-05-2012 - 01:45

Các bạn thảo luận ở những link dưới.

Câu I: http://diendantoanho...l=&fromsearch=1
Câu II.
1. http://diendantoanho...l=&fromsearch=1
2. http://diendantoanho...l=&fromsearch=1
Câu III: http://diendantoanho...l=&fromsearch=1
Câu IV: http://diendantoanho...l=&fromsearch=1
Câu V: http://diendantoanho...l=&fromsearch=1
Câu VIa.
1. http://diendantoanho...l=&fromsearch=1
2. http://diendantoanho...l=&fromsearch=1
Câu VIIa: http://diendantoanho...l=&fromsearch=1
Câu VIb.
1. http://diendantoanho...l=&fromsearch=1
2. http://diendantoanho...l=&fromsearch=1
Câu VIIb: http://diendantoanho...l=&fromsearch=1




1 người đang xem chủ đề

0 thành viên, 1 khách, 0 thành viên ẩn danh