Đến nội dung


Chú ý

Nếu các bạn đăng kí thành viên mà không nhận được email kích hoạt thì hãy kiểm tra thùng thư rác (spam). Nếu không biết cách truy cập vào thùng thư rác thì các bạn chịu khó Google hoặc đăng câu hỏi vào mục Hướng dẫn - Trợ giúp để thành viên khác có thể hỗ trợ.


phamthaovnn

Đăng ký: 09-11-2013
Offline Đăng nhập: 30-03-2018 - 10:47
-----

Chủ đề của tôi gửi

Video học tiếng Anh

09-11-2013 - 14:01

New Words:

grandmother /ˈɡræm.mʌð.ɚ/ bà nội, bà ngoại

grandfather /ˈɡræn.fɑː.ð.ɚ/ ông nội, ông ngoại

aunt /ænt/ cô, dì

uncle /ˈʌŋ.kl̩/ chú, bác

mother  /ˈmʌð.ɚ/ mẹ

father /ˈfɑː.ð.ɚ/ cha

father-in-law  /ˈfɑː.ðɚ.ɪn.lɑː/ cha vợ 

mother-in-law  /ˈmʌð.ɚ.ɪn.lɑː/ mẹ vợ 

cousin /ˈkʌz.ən/ anh em họ, anh em con chú con bác, anh em con cô cậu

brother-in-law /ˈbrʌð.ɚ.ɪn.lɑː/ anh, em trai vợ

sister sɪs.tɚ/ em gái, chị gái

wife  /waɪf/ vợ

sister-in-law /ˈsɪs.tɚ.ɪn.lɑː/ em, chị vợ; em, chị em chồng;  chị em dâu

niece /niːs/  cháu gái ( con của anh chị em)

nephew /ˈnevf.juː/ cháu trai (con của anh chị em)

son /sʌn/ con trai

daughter /ˈdɑː.t̬ɚ/ con gái

I /aɪ/ tôi, bản thân tôi