Đến nội dung


Chú ý

Nếu các bạn đăng kí thành viên mà không nhận được email kích hoạt thì hãy kiểm tra thùng thư rác (spam). Nếu không biết cách truy cập vào thùng thư rác thì các bạn chịu khó Google hoặc đăng câu hỏi vào mục Hướng dẫn - Trợ giúp để thành viên khác có thể hỗ trợ.


Nguyen Dieu Ngoan

Đăng ký: 13-06-2011
Offline Đăng nhập: 22-06-2012 - 10:47
-----

Chủ đề của tôi gửi

Đề thi thử tốt nghiệp 2012 Môn toán

11-04-2012 - 09:28

Hình đã gửi

Chưa có đáp án, bạn nào giải rồi cho đáp án luôn nha ^^

Đề thi thử đại học 2011 môn Toán

24-06-2011 - 10:27

ðẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ðẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN MÔN: TOÁN
Khối PTTH Chuyên Vật lý Thời gian làm bài: 180 phút
-----------------------------------

Câu I:
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñường cong © có phương trình: y = (x – 1) / (x + 1)

2) Chứng minh rằng với các ñiểm M,N,P phân biệt thuộc (C’): Y = - 2 / X thì tam giác có trực tâm H cũng thuộc (C’).

Câu II:

1) Giải hệ 3 phương trình:

log2x.log2y.log2( xy) = 6.
log2 y.log2 z.log2( yz) = 30
log2z.log2x.log2( zx) = 12
2) Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hai phương trình sau đây tương đương:

(sinx + sin2x) / sin3x = -1

và cosx + m.sin2x = 0.

Câu III: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Khoảng cánh từ tâm của tam

giác ABC ñến mặt phẳng (A’BC) bằng a / 6 Tính thể tích của lăng trụ theo a.

Câu IV:

1) Tính tích phân: I = tích phân 0 đ ến 1’ { (x mũ3 – x mũ2) / x mũ3 căn ‘3x - 4’ - 1 }dx
2) giải phương trình: căn ‘(x + 2).(2x - 1)’ – 3 căn ‘x + 6’ = 4 – căn ‘(x+6).(2x - 1)’ + 3 căn ‘x + 2’

Câu V: Cho tam giác ABC nhọn. Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng:
T = 2( sinA + sinB + sin C) + tanA + tanB + tanC.

Câu VI:
1) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua đường thẳng (d):

x = -t, y = 2t – 1, z = t + 2

t thuộc R
và tạo mặt phẳng (Q): 2x – y – 2z – 2 = 0 một góc nhỏ nhất.
2) Trong mặt phẳng tọa độ Đề - các Oxy cho hai đường tròn:
(I): x mũ2 + y mũ2 – 4x – 2y + 4 = 0 và (J): x mũ2 + y mữ2 – 2x – 6y + 6 = 0.
Chứng minh: hai đường tròn cắt nhau và viết phương trình các tiếp tuyến chung của chúng.

Đề hoàn thành nốt bài và xem đáp án : http://diemthivn.com
Để xem đáp án đề thi chính thức : http://xemdapan.com
ĐỂ nhận điểm thi đại học qua SMS
Soạn: TDT số báo danh gửi 8502
VD: số báo danh của bạn là BKA1234
Soạn : TDT BKA1234 gửi 8502

Đề thi và đáp án vào 10 môn Toán 2011 (chính thức)

23-06-2011 - 09:19

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT HÀ NỘI Năm học: 2011 �ồ 2012
ĐỀ CHÍNH THỨC M�”N: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút

Bài I (2,5 điểm)
$A={\dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}-5}} + \dfrac{10\sqrt{x}}{x-25} + \dfrac{5}{\sqrt{x}+5}$
với $x \geq 0;x \neq 25$
1) Rút gọn biểu thức A.
2) Tìm giá trị của A khi x = 9.
3) Tìm x để A < 1/3.

Bài II (2,5 điểm)
Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
Một đội xe theo kế hoạch chở hết 140 tấn hàng trong một số ngày quy định. Do mỗi ngày đội đó chở vượt mức 5 tấn nên đội đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn thời gian quy định 1 ngày và chở thêm được 10 tấn. Hỏi theo kế hoạch đội xe chở hàng hết bao nhiêu ngày?

Bài III (1,0 điểm)
Cho parabol (P) : y = x^2 và đường thẳng (d) : y = 2x +m ^2 + 9.
1) Tìm tọa độ các giao điểm của parabol (P) và đường thẳng (d) khi m = 1.
2) Tìm m để đường thẳng (d) cắt parabol (P) tại hai điểm nằm về hai phía của trục tung.

Bài IV (3,5 điểm)
Cho đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R. Gọi d1 và d2 lần lượt là hai tiếp tuyến của đường tròn (O) tại hai điểm A và B. Gọi I là trung điểm của OA và E là điểm thuộc đường tròn (O) (E không trùng với A và B). Đường thẳng d đi qua điểm E và vuông góc với EI cắt hai đường thẳng d1, d2 lần lượt tại M, N.
1) Chứng minh AMEI là tứ giác nội tiếp.
2) Chứng minh ENI = EBI và MIN = 90 độ
3) Chứng minh AM.BN = AI.BI.
4) Gọi F là điểm chính giữa của cung AB không chứa E của đường tròn (O). Hãy tính diện tích của tam giác MIN theo R khi ba điểm E, I, F thẳng hàng.

Bài V (0,5 điểm)
Với x > 0, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:$ M = 4x^2 +3x + \dfrac{1}{4x + 2011}$

Để xem các đề thi khác vào trang http://diemthivn.com
Để xem đáp án vào trang http://xemdapan.com
Để biết điểm chuẩn qua SMS
Soạn TDCM MÃTỈNH MÃTRƯỜNG gửi 8502
Để nhận điểm thi vào 10 qua SMS nhanh nhất
Soạn: TDTM MÃ TỈNH SỐBÁODANH gửi 8502
VD Bạn thi ở tỉnh Bắc ninh, số báo danh của bạn là 1234
Soạn: TDTM 19 1234 gửi 8502

Danh sách mã trường THPT tại Hà nội
TH PT Phan Đình Phùng 0
THPT Nguyễn Trãi- Ba Đình 1
THPT Phạm H�ồng Thái 2
THPT Hà Nội-Amstecdam 3
THPT DL Phùng Khắc Khoan 4
THPT BC Liễu Giai 5
THPT Việt -Đức 7
THPT Trần Phú- Hoàn Kiếm 8
THPT DL Mari Quyri 9
THPT Đoàn kết- Hai Bà Trưng 11
THPT Trần Nhân Tông 12
THPT Thăng Long 13
THPT Đống Đa 15
THPT Kim Liên 16
THPT Lê Quý Đôn-Đống Đa 17
THPT Quang Trung- Đống Đa 18
THPT BC Đống Đa 19
THPT BC Phan Huy Chú 20
THPT DL Đinh Tiên Hoàng 21
THPT DL H�ồ Tùng Mậu 22
THPT DL Hà Nội 23
THPT DL Văn Hiến 24
THPT DL Anbe Anhstanh 25
THPT DL Phan Bội Châu 26
THPT DL Lê Thánh Tông 27
THPT Chu Văn An 29
THPT DL Đông Đô 30
THPT Yên Hoà 32
THPT BC Nguyễn Tất Thành 33
THPT DL Lô Mô nô xốp 34
THPT DL Ng.Bỉnh Khiêm 35
THPT DL Nguyễn Siêu 36
THPT Chuyên ĐH SP HN 37
THPT Trần Hưng Đạo- Thanh Xuân 39
THPT DL Lương Thế Vinh 40
THPT DL H�ồ Xuân Hương 41
THPT DL Ng.Trường Tộ 42
THPT DL Lương Văn Can 43
THPT DL Ngô Gia Tự 44
THPT Chuyên KHTN ĐH QG HN 45
THPT Trương Định 50
THPT Việt Ba 51
THPT Hoàng Văn Thụ 52
THPT DL Phương Nam 53
THPT Nguyễn Gia Thiều 55
THPT DL Vạn Xuân 56
THPT DL Văn Lang 57
THPT DL Lê Văn Thiêm 58
THPT Xuân Đỉnh 60
THPT Ng. Thị Minh Khai 61
TH DL Huỳnh Thúc Kháng 62
THPT DL Tây Đô 63
THPT DL Trí Đức 64
THPT DL Đặng Thai Mai 65
THPT Ngọc H�ồi 67
THPT Ngô thì Nhậm 68
THPT Cao Bá Quát- Gia Lâm 70
THPT Dương Xá 71
THPT Nguyễn Văn Cừ 72
THPT Yên Viên 73
THPT DL Lý Thánh Tông 74
THPT DL Lê Ngọc Hân 75
THPT DL Bắc Đuống 76
THPT Cổ Loa 78
THPT Liên Hà 79
THPT Vân Nội 80
THPT Đông Anh 81
THPT DL Phạm Ngũ Lão 82
THPT DL An Dương Vương 83
THPT Đa Phúc 85
THPT Sóc Sơn 86
THPT Kim Anh 87
THPT Trung Giã 88
THPT DL Lạc Long Quân 89
THPT DL Hoàng Diệu 101
THPT DL H�ồng Hà 102
THPT DL Ng. Đình Chiểu 103
THPT DL Đào Duy Từ 104
THPT DL Phan Chu Trinh 105
THPT DL Bắc Hà- Đống Đa 106
THPT DL Tô Hiến Thành 107
THPT DL Ng. Văn Huyên 108
THPT DL Hecman Gmeine 109
THPT DL H�ồng Bàng 110
THPT DL Lê H�ồng Phong 111
THPT DL Đông Nam Á 112
THPT DL Đông Kinh 113
THPT DL Trần Quang Khải 114
THPT DL Tây Sơn 115
THPT BC Trần Quốc Tuấn 116
THPT DL Lam H�ồng 117
THPT DL Tô Hiệu 118
THPT DL Ngô Tất Tố 119
THPT DL Nguyễn Du 120
THPT D L Mạc Đĩnh Chi 121
Chuyên ngữ ĐH NN Q. gia 144
THDL Hoàng Long 145
THPT Tây H�ồ 146
THPT Nhân Chính 147
THPT Lý Thường Kiệt 148
THPT Đại Mỗ 149
THPT Thượng Cát 150
THPT Xuân Giang 151
THPT Minh Phú 152
THPT DL Ng.Thượng Hiền 153
THPT DL Lý Thái Tổ 154
THPT DL Ngô Quyền 155
THPT Cầu Giấy 156
THPT Trung Văn 157
THPT DL Đoàn Thị Điểm 158
THPT TT Việt úc- Hà Nội 159
THPT TT Đại Việt 160
THPT Hà Đông 161
THPT Chuyên Nguyễn Huệ 162
THPT Lê Quí Đôn- Hà Đông 163
THPT Quang Trung- Hà Đông 164
THPT Phùng Hưng 165
THPT Trần Hưng Đạo- Hà Đông 166
THPT Phúc Thọ 183
THPT Vân Cốc 184
THPT Ngọc Tảo 185
Hữu Nghị T78 186
THPT H�ồng Đức 188
THPT Thạch Thất 189
THPT Phùng Khắc Khoan- Thạch Thất 190
THPT Hai Bà Trưng- Thạch Thất 191
THPT Phan Huy Chú -Thạch Thất 192
THPT Phú Bình 193
THPT Bắc Lương Sơn 194
THPT TT Minh Khai 196
THPT Quốc Oai 197
THPT Minh Khai 198
THPT Cao Bá Quát- Quốc Oai 199
THPT DL Đông Nam á 200
DTNT - ĐH Lâm Nghiệp 202
THPT Chương Mỹ A 203
THPT Chương Mỹ B 204
THPT Chúc Động 205
THPT Xuân Mai 206
THPT Ngô Sỹ Liên 207
THPT Đặng Tiến Đông 208
Trung tâm GDTX Chương Mỹ 209
THPT Đan Phượng 210
THPT H�ồng Thái 211
THPT Tân Lập 212
THPT Hoài Đức A 214
THPT Hoài Đức B 215
THPT Vạn xuân- Hoài Đức 216
THPT Tư thục Bình Minh 217
THPT Thanh Oai A 219
THPT Thanh Oai B 220
THPT Nguyễn Du- Thanh Oai 221
THPT Mỹ Đức A 223
THPT Mỹ Đức B 224
THPT Mỹ Đức C 225
THPT Hợp Thanh 226
THPT Đinh Tiên Hoàng 227
THPT ứng Hoà A 229
THPT ứng Hoà B 230
THPT Trần Đăng Ninh 231
THPT Đại Cường 232
THPT Lưu Hoàng 233
THPT Ng. Thượng Hiền- Ứng Hoà 234
THPT Thường Tín 236
THPT Vân Tảo 237
THPT Nguyễn Trãi- Thường Tín 238
THPT Tô Hiệu- Thường Tín 239
THPT Lý Tử Tấn 240
THPT Phú Xuyên A 242
THPT Phú Xuyên B 243
THPT Tân Dân 244
THPT Đ�ồng Quan 245
THPT Ng. Bỉnh Khiêm 246
THPT Tiền Phong 248
THPT Tự Lập 249
THPT Mê Linh 250
THPT Quang Minh 251
THPT Yên Lãng 252
THPT Tiến Thịnh 253
THPT TT Trí Việt 258
THPT Mai Hắc Đế 259
Trường Quốc Tế HOZIZON 260
THPT Quốc Tế Việt Nam 261
THPT ALFRED NOBEL 262
THPT NEWTON 263
THPT Bắc Thăng Long 264
THPT Xuân Thuỷ 265
THPT Minh Trí 266
THPT Xa La 267
THPT Nguyễn Trực 268
THPT Bắc Hà, Thanh Oai 269
THPT Minh Trí 266
THPT Xa La 267
THPT Nguyễn Trực 268
THPT Bắc Hà, Thanh Oai 269
THPT Sơn Tây 168
THPT Xuân Khanh 169
THPT Tùng Thiện 170
Trường Hữu Nghị 80 171
PT Võ Thuật Bảo Long 172
THPT Ng. Tất Thành - Sơn Tây 173

THPT Ba Vì 175
THPT Quảng Oai 176
THPT Bất Bạt 177
THPT Ngô Quyền- Ba Vì 178
THPT DT Nội Trú 179
THPT Trần Phú 180
THPT Lương Thế Vinh- Ba Vì 181
THPT TT Đại Việt 160
THPT Hà Đông 161
THPT Chuyên Nguyễn Huệ 162
THPT Lê Quí Đôn- Hà Đông 163
THPT Quang Trung- Hà Đông 164
THPT Phùng Hưng 165
THPT Trần Hưng Đạo- Hà Đông 166

THPT Sơn Tây 168
THPT Xuân Khanh 169
THPT Tùng Thiện 170
Trường Hữu Nghị 80 171
PT Võ Thuật Bảo Long 172
THPT Ng. Tất Thành - Sơn Tây 173
THPT Ba Vì 175
THPT Quảng Oai 176
THPT Bất Bạt 177
THPT Ngô Quyền- Ba Vì 178
THPT DT Nội Trú 179
THPT Trần Phú 180
THPT Lương Thế Vinh- Ba Vì 181

Đề thi thử đại học 2011 môn toán

18-06-2011 - 10:10

Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian giao ñề

Đã có điểmthi tốt nghiệp THPT của tp HÀ NỘI
để nhận điểm thi của bạn nhanh nhất qua SMS
Soạn: TDIEM 1A(Hà nội 1) hoặc 1B (Hà nội 2) SBD gửi 8502



Câu I: (2,0 ñiểm)

Cho hàm số: y = (2x – 4) / (x +1) (C ) .
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị © của hàm số.
2. Gọi M là một ñiểm bất kì trên ñồ thị ©, tiếp tuyến tại M cắt các tiệm cận của © tại A, B. CMR diện tích tam giác ABI (I là giao của hai tiệm cận) không phụ thuộc vào vị trí của M.
Câu II: (3,0 ñiểm)
1. Giải hệ phương trình:
x mũ2 + y mũ2 + 2xy / (x+y) = 1
căn (x + y) = x mũ2 – y
2. Gải phư ơng tr ình: 2 sin mũ2 ( x – pi / 4) = 2sin mũ2 x - tanx
3. Giải bất phương trình: log1/3log5 (căn ‘‘x mũ2 + 1’’ + x ) > log3log1/5 (căn ìxmũ 2 +1” - x)
Câu III: (2,0 ñiểm)
1. Tính tích phân: I = tich phân 1- e( (lnx mũ 3căn ì2 + ln mũ2 x”)/ x)dx

2. Cho tập A=(0;1; 2; 3; 4; 5) , từ A có thể lập ñược bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau, trong ñó nhất thiết phải có chữ số 0 và 3.

Câu IV: (2,0 ñiểm)
1. Viết phương trình ñường tròn ñi qua hai ñiểm A(2; 5), B(4;1) và tiếp xúc với ñường thẳng có phương trình 3x – y + 9 = 0.
2. Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ với A’.ABC là hình chóp tam giác ñều cạnh ñáy AB = a; cạnh bên AA’ = b. Gọi anfa là góc giữa hai mp(ABC) và mp(A’BC). Tính tan an fa và thể tích chóp A’.BCC’B’.

Câu V: (1,0 ñiểm)

Cho x> 0, y> 0, x + y = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

T = x /(căn ì1 - x”) + y /(căn ì1 - y”)


Đề hoàn thành nốt bài và xem đáp án : http://xemdiemthivn.com
Để xem đáp án đề thi chính thức : http://xemdapan.com
ĐỂ nhận điểm thi đại học qua SMS
Soạn: TDT số báo danh gửi 8502
VD: số báo danh của bạn là BKA1234
Soạn : TDT BKA1234 gửi 8502